Chuyển tới nội dung chính

Thẻ 2

~ 雲 花 翹 灡 没 聰 宮 曲 風
~ 䀡 唭 強 秋 堆 明 商 茄 流
~ 莊 玉 色 水 迎 本 漏 𢬣 窒
~ 重 説 稍 濕 渃 産 堛 捛 墨
~ 恪 端 漫 春 迎 性 五 𢧚 紅
~ 潙 莊 𣻕 山 城 𡗶 音 章 裙
~ 囷 𩄲 搊 花 色 坡 芸 没 春
~ 𦝄 輸 皮 慳 停 芸 𥢆 篇 撑
~ 苔 渃 才 輸 隊 詩 咹 薄 執
~ 惮 𩯀 色 𧺀 没 畫 䋎 命 齒
~ 涅 雪 吏 柳 才 𨇜 胡 吏 細
~ 𧍋 讓 𪜀 𪬡 停 味 琹 強 旬
~ 𦬑 牟 分 歛 和 歌 没 惱 及
~ 囊 䏧 欣 撑 𠄩 吟 張 人 筓

~ 雲 䀡 莊 重 恪 潙
~# Vân xem trang trọng khác vời
~ 囷 𦝄 苔 惮 涅 𧍋 𦬑 囊
~# khuôn trăng đầy đặn nét ngài nở Nang
~ 花 唭 玉 説 端 莊
~# hoa cười ngọc thốt đoan Trang
~ 𩄲 輸 渃 𩯀 雪 讓 牟 䏧
~# mây thua nước tóc tuyết nhường màu da
~ 翹 強 色 稍 漫 𣻕
~# Kiều càng sắc sảo mặn mà
~ 搊 皮 才 色 吏 𪜀 分 欣
~# so bề tài sắc lại là phần hơn
~ 灡 秋 水 濕 春 山
~# Làn thu thủy Thấp xuân sơn
~ 花 慳 輸 𧺀 柳 𪬡 歛 撑
~# hoa ghen thua thắm liễu hèn liễm xanh
~ 没 堆 迎 渃 迎 城
~# một đôi nghiêng nước nghiêng thành","~ 色 停 隊 没 才 停 和 𠄩
~# Sắc đành đòi một Tài đành họa hai
~ 聰 明 本 産 性 𡗶
~# Thông Minh vốn sẵn tính trời
~ 坡 芸 詩 畫 𨇜 味 歌 吟
~# pha nghề Thi Họa đủ mùi Ca Ngâm
~ 宮 商 漏 堛 五 音
~# Cung Thương làu bậc ngũ âm
~ 芸 𥢆 咹 䋎 胡 琹 没 張
~# Nghề riêng ăn đứt Hồ cầm một trương
~ 曲 茄 𢬣 捛 𢧚 章
~# khúc nhà tay lựa nên Chương
~ 没 篇 薄 命 吏 強 惱 人
~# một thiên bạc Mệnh lại càng não nhân
~ 風 流 窒 墨 紅 裙
~# Phong lưu rất mực hồng Quần
~ 春 撑 執 齒 細 旬 及 筓
~# xuân xanh xấp Xỉ tới tuần cập kê","~ 雲 䀡 莊 重 恪 潙
~# Vân xem Trang Trọng khác vời
~ ~ 目 ~ ~ 各 爲
~# ~ Mục ~ ~ Các Vị
~ ~ 占
~# ~ Chiêm
Trang, đoan trang, nghiêm trang, đứng đắn.
Trọng, là nặng, tập trung vào.
Khác vời, là khó diễn tả, ở đây mang hàm ý đề cao.","~ 囷 𦝄 苔 惮 涅 𧍋 𦬑 囊
~# khuôn trăng đầy đặn nét ngài nở Nang
~ 禾 月 台 单 圼 虫 女
~# Hòa Nguyệt Đài Thiền niết Trùng Nhữ
~ ~ 夌 ~ ~ ~ 㝵
~# ~ Lăng ~ ~ ~ ngày
Khuôn trăng đầy đặn, khuôn mặt đầy đặn, tròn trĩnh, có thể là thân hình cũng đầy đặn.
Nang là âm Hán, nghĩa là cái túi. Nở Nang, là mở cái túi rộng ra, hay nói tấm lòng rộng rãi. Vậy nét ngài, là nết người rộng rãi.","~ 花 唭 玉 説 端 莊
~# hoa cười ngọc thốt đoan Trang
~ 化 口 ~ 説 立 壯
~# Hóa Khẩu ~ Thuyết Lập Tráng
~ ~ 其 ~ ~ 耑
~# ~ Kỳ ~ ~ Chuyên
Hoa cười, cười đẹp như hoa.
Ngọc thốt, nói đẹp như ngọc.
Đoan trang, đoan chính trang nghiêm. Đoan, trong cam đoan, là cam kết, là khẳng định.
Khi cười khi nói mà vẫn đoan chính, trang nghiêm.","~ 𩄲 輸 渃 𩯀 雪 讓 牟 䏧
~# mây thua nước tóc tuyết nhường màu da
~ 雨 車 若 髟 ~ 讓 厶 月
~# Vũ Xa Nhược Tiêu ~ Nhượng Mỗ Nguyệt
~ 迷 俞 ~ 速 ~ ~ 牛 多
~# Mê Du ~ Tốc ~ ~ Ngưu Đa
Mây thua nước tóc, mây thì bồng bềnh, trôi nổi rất nhẹ nhàng, tóc nhẹ bay bổng. Nước tóc, như nước gỗ, nói về chất liệu, chất lượng.
Tuyết nhường màu da, da trắng, sáng, mịn màng.","~ 翹 強 色 稍 漫 𣻕
~# Kiều càng sắc sảo mặn mà
~ ~ 弓 刀 禾 曼 麻
~# ~ Cung Đao Hòa Man Ma
~ ~ 𧈧 巴 肖
~# ~ Vị Va Tiếu
Sắc sảo, tinh ý hơn, để ý nhiều thứ hơn.
Mặn mà, mặn hơn, thấm hơn.","~ 搊 皮 才 色 吏 𪜀 分 欣
~# so bề tài sắc lại là phần hơn
~ 芻 ~ ~ ~ ~ ~ ~ 斤
~# Sô ~ ~ ~ ~ ~ ~ Cân
~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ 欠
~# ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ Khiếm
Thúy Kiều có tài, có sắc hơn Thúy Vân.","~ 灡 秋 水 濕 春 山
~# Làn thu thủy Thấp xuân sơn
~ 蘭 禾
~# Lan Hòa
Trong Tây Sương Ký có câu, Xuân Sơn Đê Thúy Thu Thủy Ngưng Mâu, là sắc núi lan xuống, màu thu đọng mắt, chữ Thấp tức dịch chữ Đê.
Hoặc chỉ mắt trong như nước, thân đẹp như núi mùa xuân.
Hoặc chỉ tướng mạo.","~ 花 慳 輸 𧺀 柳 𪬡 歛 撑
~# hoa ghen thua thắm liễu hèn liễm xanh
~ ~ 堅 ~ 赤 卯 䝨 僉
~# ~ ghiền ~ Xích Liễu hiền Thiêm
~ ~ ~ ~ 番 ~ ~ 欠
~# ~ ~ ~ Phiên ~ ~ Khiếm
Cây liễu hèn mọn giấu đi cả vẻ xanh tươi của mình. Liễm, là giấu đi, thu gọn đi, thu liễm, chữ hèn, chữ liễm là dựa theo bản Nôm cổ, chữ liễm có khi đọc liệm, lém, lượm, lẹm, lẻm.
Hoặc chỉ môi thắm, tóc xanh, chỉ tuổi tác còn trẻ, khỏe.","~ 没 堆 迎 渃 迎 城
~# một đôi nghiêng nước nghiêng thành
~ ~ 隹
~# ~ Chuy
Một đôi là mở cho câu sau, sắc và tài. Còn một hai, nghe giống nói về Thúy Vân và Thúy Kiều, nhưng lúc này là nói về Thúy Kiều luôn, Thúy Vân đã nói xong ở các câu trên.","~ 色 停 隊 没 才 停 和 𠄩
~# Sắc đành đòi một tài đành họa hai
~ ~ 亻 㒸
~# ~ Nhân Toại
~ ~ 亭
~# ~ Đình
Sắc đành đòi một, đòi có sắc rồi. Mà còn vẽ thêm tài, tài đành họa hai, họa là vẽ (thêm hai). Vừa có sắc, vừa có tài.","~ 聰 明 本 産 性 𡗶
~# Thông Minh vốn sẵn tính trời
~ ~ ~ ~ 産 生
~# ~ ~ ~ Sản Sanh
Thông Minh là do trời sanh. Nhưng không nên lạc quan, hay tiêu cực quá, cố gắng học tập, mà cũng không nên nặng nề quá.","~ 坡 芸 詩 畫 𨇜 味 歌 吟
~# pha nghề Thi Họa đủ mùi Ca Ngâm
~ 土 艹 ~ ~ 覩 口 哥 口
~# Đỗ Thảo ~ ~ Đổ Khẩu Ca Khẩu
~ 皮 云 ~ ~ 足 未 欠 今
~# Bì Vân ~ ~ Túc Vị Khiếm Kim
Pha, là trộn.
Thi, là thơ.
Họa, là vẽ.
Đủ mùi, là thêm vào đầy đủ, ca hát và ngâm thơ.
Cầm Kỳ Thi Họa.","~ 宮 商 漏 堛 五 音
~# Cung Thương làu bậc Ngũ âm
~ 宀 ~ 漏
~# Miên ~ Lâu
~ 呂 ~ 屚
~# Lã ~ Lậu
Cung Thương, là hai âm đứng đầu trong ngũ âm, cung, thương, giốc, chủy, vũ. Làu bậc ngũ âm, thuộc lòng, thuộc làu, thuộc lâu ngũ âm.","~ 芸 𥢆 咹 䋎 胡 琹 没 張
~# nghề riêng ăn đứt Hồ Cầm một trương
~ ~ 私 安 糹 古 ~ ~ 弓
~# ~ Tư An Mịch Cổ ~ ~ Cung
~ ~ 貞 ~ 旦 月 ~ ~ 長
~# ~ Trinh ~ Đán Nguyệt ~ ~ Tràng
Tài riêng về cây đàn Hồ cầm, hơn được tất cả mọi người, không ai sánh kịp.","~ 曲 茄 𢬣 捛 𢧚 章
~# khúc nhà tay lựa nên Chương
~ ~ ~ 手 吕 年
~# ~ ~ Thủ Lữ Niên
~ ~ ~ 西 ~ 成
~# ~ ~ Tây ~ Thành
Khúc nhà tay lựa, khúc nhạc của mình, do mình tự viết, hoặc do mình tự chơi một bản nhạc.
Chương, là một bản.","~ 没 篇 薄 命 吏 強 惱 人
~# một thiên bạc Mệnh lại càng não nhân
~ ~ 扁
~# ~ Biên
Một thiên bạc mệnh, là một bài bạc mệnh.
Não nhân, làm cho người nghe phải sầu não, não lòng.","~ 風 流 窒 墨 紅 裙
~# Phong lưu rất mực hồng Quần
~ ~ ~ 窒 黑 工 衤
~# ~ ~ Chất Hắc Công Y
~ ~ ~ ~ 土 ~ 君
~# ~ ~ ~ Đỗ ~ Quân
Phong lưu, là gió thổi trôi chảy.
Ý câu chỉ từ nhỏ đến lớn có cuộc đời trôi chảy, đỏ thắm.","~ 春 撑 執 齒 細 旬 及 筓
~# xuân xanh xấp Xỉ tới tuần cập kê
~ ~ ~ 幸 ~ 糹 勹
~# ~ ~ Hạnh ~ Mịch Bao
~ ~ ~ 丸 ~ 田 日
~# ~ ~ Hoàn ~ Điền Nhật
Xuân xanh, thanh xuân, là tuổi xanh, tuổi trẻ.
Xấp Xỉ, là gần bằng.
Cập kê, cài trâm, kê là trâm, là tới tuổi lấy chồng.