Skip to main content

Thẻ 3

["#### 俺 節 𦹵 清 𧵆 習 衮 斜 𨀈

念 皮 𡽫 明 賒 燿 昂 斜 寅

帳 𡥵 撑 𥪞 奴 才 塸 䏾 蹺

𢷀 燕 羡 節 㘃 子 埬 我 𦰟

幔 迻 蹎 𣎃 燕 佳 𢹣 𧗱 小

𩂏 梭 𡗶 𠀧 鶧 人 𨖲 西 溪

墻 韶 梗 礼 姉 馭 梭 姉 吝

東 光 梨 𪜀 㛪 車 鐄 㛪 䀡

蜂 𠃩 𤽸 掃 懺 如 鈽 他 風

𧊉 𨔿 點 墓 所 渃 𢳯 矧 景

𠫾 㐌 没 噲 步 襖 烣 攔 固

𧗱 外 𢽼 𪜀 行 裙 殘 𢬣 皮

默 𦒹 芃 踏 𨔈 如 紙 𦋦 清

埃 𨑮 花 清 春 揇 𠖤 𧗱 清","êm niềm Trướng rủ Mạn che

tường đông ong bướm đi về mặc ai

ngày xuân con én đưa thoi

Thiều Quang chín chục đã ngoài sáu mươi

cỏ non xanh tận chân trời

cành lê trắng điểm một vài bông hoa

thanh minh trong tiết tháng ba

lễ là tảo mộ hội là đạp thanh

gần xa nô nức yến anh

chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân

dập dìu Tài Tử Giai Nhân

ngựa xe như nước áo quần như nêm

ngổn ngang gò đống kéo lên

thoi vàng búa rắc tro tàn giấy bay

tà tà bóng ngả về tây

chị em thơ thẩn dan tay ra về

bước dần theo ngọn tiểu khê

lần xem phong cảnh có bề thanh thanh","#### 俺 念 帳 𢷀 幔 𩂏

êm niềm Trướng rũ Mạn che

墻 東 蜂 𧊉 𠫾 𧗱 默 埃

tường đông ong bướm đi về mặc ai

節 皮 𡥵 燕 迻 梭

tiết vừa con én đưa thoi

韶 光 𠃩 𨔿 㐌 外 𦒹 𨑮

Thiều Quang chín chục đã ngoài sáu mươi

𦹵 𡽫 撑 羡 蹎 𡗶

cỏ non xanh tận chân trời

梗 梨 𤽸 點 没 𢽼 芃 花

cành lê trắng điểm một vài bông hoa

清 明 𥪞 節 𣎃 𠀧

thanh minh trong tiết tháng ba

礼 𪜀 掃 墓 噲 𪜀 踏 清

lễ là tảo mộ hội là đạp thanh

𧵆 賒 奴 㘃 燕 鶧

gần xa nô nức yến anh","#### 姉 㛪 懺 所 步 行 𨔈 春
chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân

習 燿 才 子 佳 人

dập dìu Tài Tử Giai Nhân

馭 車 如 渃 襖 裙 如 揇

ngựa xe như nước áo quần như nêm

衮 昂 塸 埬 𢹣 𨖲

ngổn ngang gò đống kéo lên

梭 鐄 鈽 𢳯 烣 殘 紙 𠖤

thoi vàng búa rắc tro tàn giấy bay

斜 斜 䏾 我 𧗱 西

tà tà bóng ngả về tây

姉 㛪 他 矧 攔 𢬣 𦋦 𧗱

chị em thơ thẩn dan tay ra về

𨀈 寅 蹺 𦰟 小 溪

bước dần theo ngọn tiểu khê

吝 䀡 風 景 固 皮 清 清

lần xem phong cảnh có bề thanh thanh","#### 俺 念 帳 𢷀 幔 𩂏
êm niềm Trướng rũ Mạn che

亻 念 ~ 愈 ~ 雨

Nhân Niệm ~ Dũ ~ Vũ

奄 今 ~ ~ ~ 支

Yêm Kim ~ ~ ~ Chi

~ 心

~ Tâm

Êm niềm, là nỗi niềm êm ấm.

Trướng rũ Mạn che, được bao bọc lại, che chắn, ở đây Trướng Mạn chính là cha mẹ, che chở bảo bọc.","#### 墻 東 蜂 𧊉 𠫾 𧗱 默 埃

tường đông ong bướm đi về mặc ai

嗇 東 虫 虫 去 行 黑 土

Sắc Đông Trùng Trùng Khứ Hạng Hắc Độ

~ ~ 夆 乏 多 米 犬 矣

~ ~ Phong Phạp Đa Mễ Khuyển Hỹ

Tường đông, chỉ khách đến nhà chơi.

Ong bướm đi về, có khách ngỏ ý chuyện tình cảm trai gái.

Mặc ai, là chưa đồng ý với ai cả.

Hoặc ý cả 2 câu, là có cha mẹ bao bọc, cha mẹ không bắt ép chuyện tình cảm trai gái.","#### 節 皮 𡥵 燕 迻 梭

tiết vừa con én đưa thoi

即 ~ 子 ~ 迻 梭

Tức ~ Tử ~ Di Thoa

~ ~ 昆

~ ~ Côn

Con én đưa thoi, chim én bay đi bay lại như chiếc thoi đưa.

Hoặc có ý nói thời gian trôi nhanh.

Hoặc chỉ thời gian lại qua thêm năm mới.","#### 韶 光 𠃩 𨔿 㐌 外 𦒹 𨑮

Thiều Quang chín chục đã ngoài sáu mươi

音 光 九 豕 ~ 夕 老 什

Ấm Quang Cửu Thỉ ~ Tịch Lão Thậm

召 ~ 㐱 十 ~ 卜 六

Chiêu ~ Chỉn Thập ~ Bốc Lục

Thiều Quang, ánh sáng đẹp tức là nắng xuân, mùa xuân có 3 tháng là 90 ngày, đã hơn 60 ngày đi qua, đầu tháng 3.

Hoặc Thiều Quang, chỉ tuổi cha mẹ nếu đạt 90 thì đã ngoài 60, ý cha mẹ đã già.","#### 𦹵 𡽫 撑 羡 蹎 𡗶

cỏ non xanh tận chân trời

草 山 ~ ~ 真

Thảo Sơn ~ ~ Chân

古 嫩

Cổ Nộn

Tận, là hết, còn tạn, là tới, nên chổ này phải tạm hiểu là xanh tới gần, cận chân trời, không phải xanh hết chân trời.

Hoặc tuổi trẻ thì còn nhiều thời gian.","#### 梗 梨 𤽸 點 没 𢽼 芃 花

cành lê trắng điểm một vài bông hoa

木 利 白 黑

Mộc Lợi Bạch Hắc

更 ~ 壯 占

Cánh ~ Tráng Chiêm

Cảnh cuối xuân, sắp sang mùa hè. Lê nở hoa vào đầu mùa hè.

Hoặc tuổi già thì da đã có đồi mồi.","#### 清 明 𥪞 節 𣎃 𠀧

thanh minh trong tiết tháng ba

青 明 ~ ~ 月 巴

Thanh Minh ~ ~ Nguyệt Ba

~ ~ ~ ~ 尚 三

~ ~ ~ ~ Thượng Tam

Thanh Minh, theo âm lịch một năm chia làm 24 tiết, Thanh Minh là một tiết của mùa xuân nhằm vào đầu tháng ba.

Một ngày đẹp trời trong tháng ba.","#### 礼 𪜀 掃 墓 噲 𪜀 踏 清

lễ là tảo mộ hội là đạp thanh

礼 ~ 掃 墓 口

Lễ ~ Trửu Mạc Khẩu

乚 ~ ~ 土 會

Hào ~ ~ Thổ Hội

Lễ hội, gồm phần lễ và phần hội.

Tảo mộ, là thăm mộ, dọn mộ.

Đạp Thanh, là phần hội tập trung chơi ngoài đồng cỏ.

Hoặc đây là Ngày Tết, thì phải đi tảo mộ là lễ, còn đạp thanh, là qua một năm mới, thêm một tuổi xanh.","#### 𧵆 賒 奴 㘃 燕 鶧

gần xa nô nức yến anh

貝 貝 奴 惹 ~ 英

Bối Bối Nô Nha ~ Anh

斤 佘 ~ ~ ~ 鳥

Cân Xà ~ ~ ~ Điểu

Yến anh, hai loài chim, chim yến (én), chim anh (oanh). Ở gần ở xa, đều nô nức hồ hởi dự lễ hội. Ý chỉ trai gái thường tập trung đi chơi lễ hội.

Hoặc là chỉ không khí ngày gần Tết, hoặc ngày Tết, không khí rộn ràng, ồn ào.","#### 姉 㛪 懺 所 步 行 𨔈 春

chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân

~ ~ 韱 戶 止 ~ 制

~ ~ Tiêm Hộ Chỉ ~ Chế

Chị em sắm sửa, ý nói đàn bà, con gái thường hay mua sắm, sửa soạn, để đi chơi xuân.

Hoặc chị em ở đây là chỉ gia đình chuẩn bị cho ngày Tết.","#### 習 燿 才 子 佳 人

dập dìu Tài Tử Giai Nhân

習 燿 ~ ~ 圭

Tập Diệu ~ ~ Khuê

~ 翟

~ Trạch

Dập dìu, là đông đảo, hoặc văn nói là lên xuống.

Tài Tử Giai Nhân, là người có tài, người có sắc.

Ngày Tết, ai cũng ăn mặc như Tài Tử Giai Nhân.

Hoặc là giống Tài Tử Giai Nhân thôi, nên chỉ là dập dìu.","#### 馭 車 如 渃 襖 裙 如 揇

ngựa xe như nước áo quần như nêm

馬 車 女 若 衤 君 ~ 南

Mã Xa Nhữ Nhã Y Quân ~ Na

又 ~ ~ ~ 奧

Hựu ~ ~ ~ Áo

Nhiều như nước, chật như nêm.

Hoặc ngựa xe là đồ ăn, thức uống, vật dụng mua sắm ngày Tết nhiều.

Vậy 2 câu thơ trên, không chỉ miêu tả cảnh đông đúc, mà là miêu tả cảnh ngày xuân của một gia đình.","#### 衮 昂 塸 埬 𢹣 𨖲

ngổn ngang gò đống kéo lên

衣 卬 土 東 矯 升

Y Ngang Thổ Đông Kiểu Thăng

公 ~ 區 ~ ~ 連

Công ~ Khu ~ ~ Liên

Gò đống, là chỉ ngôi mộ.

Kéo lên, là nhân tạo, được người đắp lên.

Những ngôi mộ được đắp nằm ngổn ngang, không theo trật tự nào. Mộ xưa đắp bằng đất, khi tảo mộ thì người ta đắp thêm đất lên.

Hoặc là những nhóm người, tụ tập, kéo về từng đống nhỏ ngổn ngang.","#### 梭 鐄 鈽 𢳯 烣 殘 紙 𠖤

thoi vàng búa rắc tro tàn giấy bay

梭 金 布 ~ 灰 殘 氏 悲

Thoa Kim Bố ~ Hôi Tàn Thị Bi

夋 黄

Thuân Hoàng

Thoi vàng búa, là miếng vàng được đập mỏng ra, hoặc tạm hiểu là vàng giả, còn vàng vó là chỉ vàng mã.

Vậy 2 câu trên miêu tả cảnh gia đình, chị em Thúy Kiều thăm mộ, không hẳn là cảnh đông đúc, nhộn nhịp.","#### 斜 斜 䏾 我 𧗱 西

tà tà bóng ngả về tây

斜 ~ 奉 我 行 西

Tà ~ Phụng Ngã Hạng Tây

~ ~ ~ ~ 米

~ ~ ~ ~ Mễ

Chị em tà tà, từ từ, chậm rãi thăm mộ đến chiều, khi mặt trời lặn về phía Tây.","#### 姉 㛪 他 矧 攔 𢬣 𦋦 𧗱

chị em thơ thẩn dan tay ra về

~ ~ 亻 矧 攔

~ ~ Nhân Thẩn Lan

~ ~ 也 ~ 闌 ~ 出

~ ~ Dã ~ Lan ~ Xuất

Lan tay, là dựa theo bản Nôm cổ, ý là lạy tạ rồi mới về. Còn dan tay, thôi tạm đọc như vậy.","#### 𨀈 寅 蹺 𦰟 小 溪

bước dần theo ngọn tiểu khê

北 寅 堯 阮 小 奚

Bắc Dần Nghiêu Nguyễn Tiểu Hề

Tiểu khê, là khe nhỏ, dòng suối nhỏ, dòng nước nhỏ. Nhưng thật ra là đường mòn nhỏ, vì đang ở nghĩa địa thì dòng nước là hiếm gặp.","#### 吝 䀡 風 景 固 皮 清 清

lần xem phong cảnh có bề thanh thanh

文 ~ ~ 日

Văn ~ ~ Nhật

口 ~ ~ 京

Khẩu ~ ~ Nguyên

Lần xem, là cảm nhận, học được.

Thanh thanh, là mát mẻ.","# 斷腸新聲

Đoạn Trường Tân Thanh

Truyện Kiều

Nguyễn Du

[thẻ 3]"]...